Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǔ雨
sǎn伞

Nghĩa tiếng Việt

cái ô, ô

Âm Hán Việt

vũ tản

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ đồ vật cụ thể, thường đi kèm lượng từ 把 (bǎ)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vũ tản

Từng chữ

  • 雨vũmưa
  • 伞tảncái tán; (tên núi)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi nói về dù mưa.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3带dài thanh 4雨yǔ thanh 3伞sǎn thanh 3

    Tôi mang theo ô

  • 下雨了,请用雨伞Xiàyǔ le, qǐng yòng yǔ sǎn thanh 4

    Trời mưa rồi, xin hãy dùng ô

  • 这是一把漂亮的雨伞Zhè shì yī bǎ piàoliang de yǔ sǎn thanh 4

    Đây là một cái ô đẹp

Kết hợp thường gặp

  • 伞sǎn thanh 3

    ô, dù

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.