Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa陶瓷 dùng như danh từ tập hợp chỉ cả gốm lẫn sứ; khi cần phân biệt dùng 陶器 (gốm) và 瓷器 (sứ) riêng.
Câu ví dụ
- 中国的陶瓷工艺享誉世界
Nghệ thuật gốm sứ của Trung Quốc nổi tiếng khắp thế giới
- 博物馆里展出了很多古代陶瓷
Bảo tàng trưng bày rất nhiều đồ gốm sứ cổ đại
- 她喜欢收藏陶瓷器皿
Cô ấy thích sưu tập đồ gốm sứ
- 陶瓷是中国古代四大发明之一
Gốm sứ là một trong bốn phát minh lớn của Trung Quốc cổ đại
Kết hợp thường gặp
- 陶瓷艺术
nghệ thuật gốm sứ
- 陶瓷器皿
đồ gốm sứ
- 景德镇陶瓷
gốm sứ Cảnh Đức Trấn
- 陶瓷工厂
nhà máy gốm sứ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.