Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐá rơi từ không gian. Hán-Việt 'viên thạch' (hiện dùng 'thiên thạch').
Câu ví dụ
- 科学家发现了陨石
Nhà khoa học phát hiện thiên thạch
- 陨石撞击地球
Thiên thạch va chạm Trái Đất
- 这块陨石来自火星
Thiên thạch này đến từ sao Hỏa
- 陨石坑
hố thiên thạch
Kết hợp thường gặp
- 陨石撞击
va chạm thiên thạch
- 陨石雨
mưa thiên thạch
- 发现陨石
phát hiện thiên thạch
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.