Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dǒubiàn

Nghĩa tiếng Việt

Thay đổi đột ngột

Âm Hán Việt

đẩu biến

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

9 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để mô tả sự biến đổi bất ngờ của trạng thái hoặc tình hình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đẩu biến

Từng chữ

  • đẩucao chót vót
  • biếnthay đổi, biến đổi; trờ thành, biến thành; bán lấy tiền; biến cố, rối loạn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 天气陡变,刚才还是晴天,现在就下雨了。tiānqì dǒubiàn, gāngcái háishì qíngtiān, xiànzài jiù xiàyǔ le thanh 1

    Thời tiết thay đổi đột ngột, vừa nãy còn trời nắng mà giờ đã mưa rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.