Từ vựng tiếng Trung
jiē*céng

Nghĩa tiếng Việt

tầng lớp, giai cấp, đẳng cấp trong xã hội

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi, gò đất)

6 nét

Bộ: (xác, thi thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Nhóm người có vị trí hoặc địa vị giống nhau.

Câu ví dụ

  • 这个国家的社会阶层分化很严重。Zhège guójiā de shèhuì jiēcéng fēnhuà hěn yánzhòng. thanh 4

    Sự phân tầng xã hội ở quốc gia này rất nghiêm trọng.

  • 不同阶层的人有不同的生活方式。Bùtóng jiēcéng de rén yǒu bùtóng de shēnghuó fāngshì. thanh 4

    Những người ở các tầng lớp khác nhau có lối sống khác nhau.

  • 我们需要关注弱势阶层的利益。Wǒmen xūyào guānzhù ruòshì jiēcéng de lìyì. thanh 3

    Chúng ta cần quan tâm đến lợi ích của các tầng lớp yếu thế.

Kết hợp thường gặp

  • 社会阶层 thanh 5
  • 工人阶层 thanh 5
  • 中产阶级阶层 thanh 5
  • 阶层分化 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.