Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng trong y học để chỉ kết quả xét nghiệm không phát hiện bệnh hoặc virus. Trái nghĩa với 阳性 (dương tính).
Câu ví dụ
- 检测结果呈阴性
Kết quả xét nghiệm âm tính
- 这是阴性反应
Đây là phản ứng âm tính
- 阴性症状不明显
Triệu chứng âm tính không rõ ràng
Kết hợp thường gặp
- 阴性检测
xét nghiệm âm tính
- 阴性患者
bệnh nhân có kết quả âm tính
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.