Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yīn*xìng

Nghĩa tiếng Việt

âm tính (trong y học: kết quả xét nghiệm âm tính, không phát hiện bệnh/virus)

Âm Hán Việt

âm tính

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ biểu thị kết quả xét nghiệm y tế, đối lập với 阳性 (dương tính)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

âm tính

Từng chữ

  • âmbóng mát; mặt trái, mặt sau; số âm; ngầm, bí mật
  • tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học để chỉ kết quả xét nghiệm không phát hiện bệnh hoặc virus. Trái nghĩa với 阳性 (dương tính).

Câu ví dụ

  • 检测结果呈阴性Jiǎncè jiéguǒ chéng yīnxìng thanh 3

    Kết quả xét nghiệm âm tính

  • 这是阴性反应Zhè shì yīnxìng fǎnyìng thanh 4

    Đây là phản ứng âm tính

  • 阴性症状不明显Yīnxìng zhèngzhuàng bù míngxiǎn thanh 1

    Triệu chứng âm tính không rõ ràng

Kết hợp thường gặp

  • 阴性检测yīnxìng jiǎncè thanh 1

    xét nghiệm âm tính

  • 阴性患者yīnxìng huànzhě thanh 1

    bệnh nhân có kết quả âm tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.