Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiàn*bié

Nghĩa tiếng Việt

phân biệt, nhận diện, xác định

Âm Hán Việt

giám biệt

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (kim loại)

15 nét

Bộ: (dao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ sự vật cần phân định rõ ràng như hàng hóa, chữ viết, cổ vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giám biệt

Từng chữ

  • giámcái gương soi bằng đồng
  • biệtchia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh cần phân loại, xác định: đồ cổ, sản phẩm, thông tin, chất lượng. Trang trọng hơn '分辨' hoặc '区别'.

Câu ví dụ

  • 专家鉴别出这是一幅名画Zhuānjiā jiànbié chū zhè shì yī fú mínghuà thanh 1

    Chuyên gia xác định đây là một bức tranh nổi tiếng

  • 我们需要鉴别信息的真假Wǒmen xūyào jiànbié xìnxī de zhēnjiǎ thanh 3

    Chúng ta cần phân biệt thật giả của thông tin

  • 这项技术可以鉴别出产品的质量Zhè xiàng jìshù kěyǐ jiànbié chū chǎnpǐn de zhìliàng thanh 4

    Công nghệ này có thể nhận diện chất lượng sản phẩm

  • 鉴别文物需要专业知识Jiànbié wénwù xūyào zhuānyè zhīshì thanh 4

    Xác định đồ cổ cần kiến thức chuyên môn

Kết hợp thường gặp

  • 鉴别真伪jiànbié zhēnwěi thanh 4

    phân biệt thật giả

  • 鉴别质量jiànbié zhìliàng thanh 4

    xác định chất lượng

  • 鉴别能力jiànbié nénglì thanh 4

    khả năng nhận diện

  • 鉴别文物jiànbié wénwù thanh 4

    xác định đồ cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.