Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yě*yíng

Nghĩa tiếng Việt

Dã doanh — cắm trại ngoài trời, lều trại; thường chỉ hoạt động cắm trại giải trí hoặc quân sự.

Âm Hán Việt

dã doanh

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (làng, ruộng)

11 nét

Bộ: 广 (rộng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ chỉ hoạt động cắm trại hoặc làm danh từ đứng sau động từ đi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dã doanh

Từng chữ

  • đồng nội; không thuần; rất, vô cùng
  • doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cả cắm trại giải trí lẫn quân sự; 露营 (lùyíng) thông dụng hơn trong bối cảnh giải trí hiện đại.

Câu ví dụ

  • 我们计划去山里野营一周。Wǒmen jìhuà qù shān lǐ yěyíng yī zhōu. thanh 3

    Chúng tôi lên kế hoạch vào núi cắm trại một tuần.

  • 野营需要携带足够的食物和水。Yěyíng xūyào xiédài zúgòu de shíwù hé shuǐ. thanh 3

    Cắm trại cần mang đủ thức ăn và nước uống.

  • 夏令营的孩子们学习了野营技巧。Xiàlíngyíng de háizimen xuéxí le yěyíng jìqiǎo. thanh 4

    Các em trong trại hè học kỹ năng cắm trại.

  • 部队在丛林中进行了野营训练。Bùduì zài cónglín zhōng jìnxíng le yěyíng xùnliàn. thanh 4

    Bộ đội tiến hành huấn luyện cắm trại trong rừng rậm.

Kết hợp thường gặp

  • 野营活动yěyíng huódòng thanh 3

    hoạt động cắm trại

  • 野营训练yěyíng xùnliàn thanh 3

    huấn luyện dã trại

  • 去野营qù yěyíng thanh 4

    đi cắm trại

  • 野营装备yěyíng zhuāngbèi thanh 3

    trang bị cắm trại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.