Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaĐộng từ trang trọng, văn chương chỉ trạng thái ngủ rất say, ngon giấc. Mang sắc thái văn học hơn 睡得很香. Thường dùng trong văn viết.
Câu ví dụ
- 婴儿在酣睡中
Em bé đang ngủ rất ngon giấc
- 他酣睡不醒
Anh ấy ngủ say không tỉnh
- 躺在沙发上酣睡
Nằm ngủ say trên ghế sofa
Kết hợp thường gặp
- 酣睡不醒
- 酣睡之中
- 婴儿酣睡
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.