Từ vựng tiếng Trung
hān*chàng

Nghĩa tiếng Việt

say sưa, mải mê, vui vẻ trọn vẹn

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

13 nét

Bộ: (trình bày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để diễn tả trạng thái say sưa, trọn vẹn trong hoạt động (ngủ, chơi, uống).

Câu ví dụ

  • 睡得酣畅Shuì de hānchàng thanh 4

    Ngủ say sưa

  • 玩得酣畅Wán de hānchàng thanh 2

    Chơi mải mê say sưa

  • 酣畅淋漓Hānchàng línlí thanh 1

    Say sưa trọn vẹn (thành ngữ)

  • 酣畅的梦境Hānchàng de mèngjìng thanh 1

    Giấc mơ say sưa

  • 酒喝得酣畅Jiǔ hē de hānchàng thanh 3

    Uống rượu say sưa

Kết hợp thường gặp

  • 酣畅地睡hānchàng de shuì thanh 1

    ngủ say sưa

  • 酣畅地玩hānchàng de wán thanh 1

    chơi mải mê

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.