Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng để diễn tả trạng thái say sưa, trọn vẹn trong hoạt động (ngủ, chơi, uống).
Câu ví dụ
- 睡得酣畅
Ngủ say sưa
- 玩得酣畅
Chơi mải mê say sưa
- 酣畅淋漓
Say sưa trọn vẹn (thành ngữ)
- 酣畅的梦境
Giấc mơ say sưa
- 酒喝得酣畅
Uống rượu say sưa
Kết hợp thường gặp
- 酣畅地睡
ngủ say sưa
- 酣畅地玩
chơi mải mê
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.