Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

bùshǒu

Nghĩa tiếng Việt

bộ thủ (trong chữ Hán)

Âm Hán Việt

bộ thủ

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bộ: 首 (đầu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng trong từ điển để tra cứu chữ Hán

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

bộ thủ

Từng chữ

  • 部bộbộ, khoa, ngành, ban; bộ (sách, phim,...)
  • 首thủđầu; chúa, chủ, trùm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不知道读音的字,可以按部首查。Bù zhīdào dúyīn de zì, kěyǐ àn bùshǒu chá. thanh 4

    Chữ không biết cách đọc thì có thể tra theo bộ thủ.

  • 很多跟水有关的字,部首都是三点水。Hěn duō gēn shuǐ yǒuguān de zì, bùshǒu dōu shì sān diǎn shuǐ. thanh 3

    Nhiều chữ liên quan đến nước đều có bộ thủ là bộ ba chấm thủy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.