Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa逾期 thường dùng trong bối cảnh pháp lý, tài chính - quá hạn trả tiền, trả đồ, nộp hồ sơ. Thường đi kèm với: 归还 (trả), 缴费 (nộp phí), 罚款 (phạt), 贷款 (khoản vay).
Câu ví dụ
- 这本书已经逾期了
Cuốn sách này đã quá hạn trả
- 请不要逾期归还借款
Xin vui lòng không quá hạn khi trả khoản vay
- 逾期未缴费将产生罚款
Quá hạn không nộp phí sẽ bị phạt
- 合同逾期后可以续签
Sau khi hợp đồng quá hạn có thể gia hạn
Kết hợp thường gặp
- 逾期归还
quá hạn trả lại
- 逾期未
quá hạn mà chưa
- 逾期罚款
phạt quá hạn
- 贷款逾期
khoản vay quá hạn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.