Từ vựng tiếng Trung
zào*fú

Nghĩa tiếng Việt

mang lại lợi ích; tạo phúc; làm lợi cho

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (tâm linh, thần linh)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc tạo ra lợi ích to lớn, thường ở cấp độ xã hội, nhân loại hoặc nhiều người. Không dùng cho việc giúp đỡ nhỏ lẻ.

Câu ví dụ

  • 科技造福人类Kējì zàofú rénlèi thanh 1

    Công nghệ mang lại lợi ích cho nhân loại

  • 这个工程将造福后代Zhège gōngchéng jiāng zàofú hòudài thanh 4

    Công trình này sẽ mang lại lợi ích cho các thế hệ mai sau

  • 我们要为人民造福Wǒmen yào wèi rénmín zàofú thanh 3

    Chúng ta cần mang lại lợi ích cho nhân dân

  • 教育造福社会Jiàoyù zàofú shèhuì thanh 4

    Giáo dục mang lại lợi ích cho xã hội

  • 他的发明造福了很多人Tā de fāmíng zàofúle hěn duō rén thanh 1

    Phát minh của anh ấy đã mang lại lợi ích cho rất nhiều người

Kết hợp thường gặp

  • 造福人类zàofú rénlèi thanh 4

    mang lại lợi ích cho nhân loại

  • 造福社会zàofú shèhuì thanh 4

    mang lại lợi ích cho xã hội

  • 造福人民zàofú rénmín thanh 4

    mang lại lợi ích cho nhân dân

  • 造福后代zàofú hòudài thanh 4

    mang lại lợi ích cho các thế hệ sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.