Từ vựng tiếng Trung
mí*liàn

Nghĩa tiếng Việt

Mê luyến: mê đắm, say mê quá mức không thoát ra được, thường chỉ tình cảm hoặc sở thích gắn bó sâu sắc đến ám ảnh.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (tâm, trái tim)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tiêu cực nhẹ (mê quá mức); nhẹ hơn thì dùng 喜爱 hoặc 热爱, mạnh hơn thì dùng 痴迷.

Câu ví dụ

  • 他迷恋网络游戏,几乎忘记了现实生活。Tā míliàn wǎngluò yóuxì, jīhū wàngjìle xiànshí shēnghuó. thanh 1

    Anh ấy mê đắm trò chơi điện tử, gần như quên mất cuộc sống thực.

  • 她迷恋上了这种音乐风格,每天反复听。Tā míliàn shàngle zhè zhǒng yīnyuè fēnggé, měitiān fǎnfù tīng. thanh 1

    Cô ấy mê đắm phong cách âm nhạc này, ngày nào cũng nghe đi nghe lại.

  • 年轻人容易迷恋偶像,但要保持理性。Niánqīngrén róngyì míliàn ǒuxiàng, dàn yào bǎochí lǐxìng. thanh 2

    Người trẻ dễ mê đắm thần tượng, nhưng cần giữ lý trí.

  • 他对古典文学的迷恋从小学就开始了。Tā duì gǔdiǎn wénxué de míliàn cóng xiǎoxué jiù kāishǐ le. thanh 1

    Sự mê đắm văn học cổ điển của anh ấy bắt đầu từ hồi tiểu học.

Kết hợp thường gặp

  • 迷恋游戏míliàn yóuxì thanh 2

    mê đắm trò chơi

  • 迷恋偶像míliàn ǒuxiàng thanh 2

    cuồng thần tượng

  • 深深迷恋shēnshēn míliàn thanh 1

    say mê sâu sắc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.