Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pòzàiméijié

Nghĩa tiếng Việt

việc khẩn cấp, nước đến chân

Âm Hán Việt

bách, bài tại mi tiệp

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bộ sước)

8 nét

Bộ: (đất; sao Thổ)

6 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

9 nét

Bộ: (mắt; khoản mục)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để chỉ sự việc đã rất gần, cần xử lý ngay

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bách, bài tại mi tiệp

Từng chữ

  • bách, bàigần, sát; bức bách, đè ép, thúc giục
  • tạiở, tại
  • milông mày; mày; lề; mép (trang sách)
  • tiệplông my

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 任务迫在眉睫。Rènwù pòzàiméijié thanh 4

    Nhiệm vụ đã rất khẩn cấp rồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.