Từ vựng tiếng Trung
yùn*yíng

Nghĩa tiếng Việt

điều hành, vận hành; kinh doanh, quản lý

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc điều hành, quản lý doanh nghiệp, dự án, hoặc mạng xã hội (social media operations).

Câu ví dụ

  • 运营一家公司Yùnyíng yì jiā gōngsī thanh 4

    Điều hành một công ty

  • 运营策略Yùnyíng cèlüè thanh 4

    Chiến lược vận hành

  • 社交媒体运营Shèjiāo méitǐ yùnyíng thanh 4

    Vận hành mạng xã hội

  • 负责运营Fùzé yùnyíng thanh 4

    Phụ trách vận hành

  • 运营团队Yùnyíng tuánduì thanh 4

    Đội vận hành

Kết hợp thường gặp

  • 运营管理yùnyíng guǎnlǐ thanh 4

    quản lý vận hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.