Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho việc điều hành, quản lý doanh nghiệp, dự án, hoặc mạng xã hội (social media operations).
Câu ví dụ
- 运营一家公司
Điều hành một công ty
- 运营策略
Chiến lược vận hành
- 社交媒体运营
Vận hành mạng xã hội
- 负责运营
Phụ trách vận hành
- 运营团队
Đội vận hành
Kết hợp thường gặp
- 运营管理
quản lý vận hành
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.