Từ vựng tiếng Trung
yùn*yíng运
营
Nghĩa tiếng Việt
điều hành
2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
运
Bộ: 辶 (đi)
7 nét
营
Bộ: 艹 (cỏ)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '运' gồm bộ '辶' (đi) và chữ '云' (mây), gợi ý việc vận chuyển hay di chuyển như mây trôi.
- Chữ '营' gồm bộ '艹' (cỏ) và chữ '呂' (lữ), gợi ý việc tổ chức hay sắp xếp như một trại có cây cỏ.
→ Kết hợp của 'vận chuyển' và 'tổ chức' cho ra ý nghĩa 'quản lý, điều hành'.
Từ ghép thông dụng
运营
vận hành, điều hành
运营商
nhà điều hành
运营管理
quản lý vận hành