Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yùn*yíng

Nghĩa tiếng Việt

điều hành, vận hành; kinh doanh, quản lý

Âm Hán Việt

vận doanh

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho các doanh nghiệp, tuyến đường tàu điện hoặc trang web đi vào hoạt động thương mại

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vận doanh

Từng chữ

  • vậnsự may mắn, vận may; sự chuyên trở
  • doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc điều hành, quản lý doanh nghiệp, dự án, hoặc mạng xã hội (social media operations).

Câu ví dụ

  • 运营一家公司Yùnyíng yì jiā gōngsī thanh 4

    Điều hành một công ty

  • 运营策略Yùnyíng cèlüè thanh 4

    Chiến lược vận hành

  • 社交媒体运营Shèjiāo méitǐ yùnyíng thanh 4

    Vận hành mạng xã hội

  • 负责运营Fùzé yùnyíng thanh 4

    Phụ trách vận hành

  • 运营团队Yùnyíng tuánduì thanh 4

    Đội vận hành

Kết hợp thường gặp

  • 运营管理yùnyíng guǎnlǐ thanh 4

    quản lý vận hành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.