Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
guò*qī过

Nghĩa tiếng Việt

hết hạn

Âm Hán Việt

quá kỳ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 辶 (chạy)

6 nét

Bộ: 月 (tháng)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ hàng hóa, giấy tờ đã quá hạn sử dụng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quá kỳ

Từng chữ

  • 过quáqua, vượt; hơn, quá; đã từng
  • 期kỳkỳ; thời kỳ; kỳ hạn; thời hạn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: hết hạn

Câu ví dụ

  • 喝hē thanh 1了le thanh 5过guò thanh 4期qī thanh 1的de thanh 5牛niú thanh 2奶nǎi thanh 3可kě thanh 3能néng thanh 2会huì thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4拉lā thanh 1肚dù thanh 4子zi. thanh 5。

    Uống sữa đã hết hạn có thể dẫn đến tiêu chảy.

  • 请qǐng thanh 3注zhù thanh 4意yì thanh 4检jiǎn thanh 3查chá thanh 2你nǐ thanh 3的de thanh 5护hù thanh 4照zhào thanh 4是shì thanh 4否fǒu thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1过guò thanh 4期qī. thanh 1。

    Xin lưu ý kiểm tra hộ chiếu của bạn xem đã hết hạn hay chưa.

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1优yōu thanh 1惠huì thanh 4券quàn thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1过guò thanh 4期qī, thanh 1,无wú thanh 2法fǎ thanh 3继jì thanh 4续xù thanh 4使shǐ thanh 3用yòng. thanh 4。

    Tờ phiếu giảm giá này đã hết hạn, không thể tiếp tục sử dụng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.