Từ vựng tiếng Trung
shū*sòng

Nghĩa tiếng Việt

Thâu tống — vận chuyển, đưa hàng hóa, người hoặc thông tin từ nơi này đến nơi khác; cung cấp liên tục.

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xe cộ)

13 nét

Bộ: (đi, đường đi)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho cả vật chất (hàng hóa, năng lượng) lẫn trừu tượng (nhân tài, thông tin); 运输 thiên về giao thông vận tải, 输送 nhấn mạnh quá trình đưa đến.

Câu ví dụ

  • 管道负责输送石油到各地。Guǎndào fùzé shūsòng shíyóu dào gèdì. thanh 3

    Đường ống đảm nhiệm vận chuyển dầu mỏ đến các nơi.

  • 大学每年为社会输送大量人才。Dàxué měi nián wèi shèhuì shūsòng dàliàng réncái. thanh 4

    Mỗi năm đại học cung cấp cho xã hội một lượng lớn nhân tài.

  • 血液负责输送氧气到全身各部位。Xuèyè fùzé shūsòng yǎngqì dào quánshēn gè bùwèi. thanh 4

    Máu đảm nhiệm vận chuyển oxy đến khắp các bộ phận trong cơ thể.

  • 这条铁路用于输送煤炭。Zhè tiáo tiělù yòng yú shūsòng méitàn. thanh 4

    Tuyến đường sắt này dùng để vận chuyển than đá.

Kết hợp thường gặp

  • 输送人才shūsòng réncái thanh 1

    cung cấp nhân tài

  • 输送物资shūsòng wùzī thanh 1

    vận chuyển vật tư

  • 管道输送guǎndào shūsòng thanh 3

    vận chuyển qua đường ống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.