Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shēn身
qū躯

Nghĩa tiếng Việt

cơ thể

Âm Hán Việt

thân khu

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Mang sắc thái trang trọng, thường đi kèm với các tính từ miêu tả kích thước hoặc trạng thái như 庞大 (khổng lồ), 瘦弱 (gầy yếu)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân khu

Từng chữ

  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân
  • 躯khuthân thể, hình vóc

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 身躯 (shēn*qū). Hán-Việt: thân khu.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1拖tuō thanh 1着zhe thanh 5疲pí thanh 2惫bèi thanh 4的de thanh 5身shēn thanh 1躯qū thanh 1回huí thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5家jiā thanh 1。

    Anh ấy lê tấm thân mệt mỏi về đến nhà.

  • 大dà thanh 4象xiàng thanh 4有yǒu thanh 3着zhe thanh 5巨jù thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5身shēn thanh 1躯qū thanh 1。

    Voi có thân hình khổng lồ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.