Từ vựng tiếng Trung
gǎn*jǐn

Nghĩa tiếng Việt

nhanh chóng; vội vàng; nhanh lên

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

9 nét

Bộ: (sợi dây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

trạng từ / động từ

Thường dùng để thúc giục hành động, mang sắc khẩu ngữ. Trang trọng hơn là '赶快'.

Câu ví dụ

  • 天要下雨了,赶紧回家吧。Tiān yào xià yǔ le, gǎnjǐn huí jiā ba. thanh 1

    Trời sắp mưa rồi, nhanh về nhà đi.

  • 我赶紧把门关上。Wǒ gǎnjǐn bǎ mén guān shàng. thanh 3

    Tôi vội vàng đóng cửa lại.

Kết hợp thường gặp

  • 赶紧走gǎnjǐn zǒu thanh 3

    đi nhanh lên

  • 赶紧做gǎnjǐn zuò thanh 3

    làm nhanh lên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.