Từ vựng tiếng Trung
zī*lì

Nghĩa tiếng Việt

Tư lịch — kinh nghiệm và thâm niên tích lũy qua năm tháng; năng lực (资) đi liền với quá trình cống hiến (历). Chính xác hơn existingMeaning 「trình độ chuyên môn」vì 资历 nhấn mạnh thâm niên.

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, liên quan đến tiền bạc)

13 nét

Bộ: (nhà xưởng, nơi sản xuất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khác với 学历 (học lực — bằng cấp học vấn); 资历 bao gồm cả kinh nghiệm thực tế và thâm niên công tác.

Câu ví dụ

  • 这个职位要求候选人有丰富的资历。Zhège zhíwèi yāoqiú hòuxuǎnrén yǒu fēngfù de zīlì. thanh 4

    Vị trí này yêu cầu ứng viên có kinh nghiệm và thâm niên phong phú.

  • 他的资历让他在公司中备受尊重。Tā de zīlì ràng tā zài gōngsī zhōng bèi shòu zūnzhòng. thanh 1

    Thâm niên và kinh nghiệm của anh ấy khiến anh được trân trọng trong công ty.

  • 没有相关资历很难进入这个行业。Méiyǒu xiāngguān zīlì hěn nán jìnrù zhège hángyè. thanh 2

    Không có kinh nghiệm liên quan thì rất khó vào ngành này.

  • 她凭借多年资历获得了升职机会。Tā píngjiè duō nián zīlì huòdé le shēngzhí jīhuì. thanh 1

    Cô ấy dựa vào nhiều năm kinh nghiệm mà được thăng chức.

Kết hợp thường gặp

  • 丰富的资历fēngfù de zīlì thanh 1

    kinh nghiệm dày dặn

  • 深厚资历shēnhòu zīlì thanh 1

    thâm niên sâu dày

  • 资历要求zīlì yāoqiú thanh 1

    yêu cầu về kinh nghiệm/thâm niên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.