Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như vận chuyển, sản xuất hoặc đứng trước danh từ khác làm định ngữ
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hóa vật
Từng chữ
- 货hóatiền tệ; hàng hoá
- 物vậtcon vật; đồ vật
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa货物 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 装卸货物
Xếp dỡ hàng hóa
- 货物进出口
Nhập xuất hàng hóa
- 货物运费
Phí vận chuyển hàng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.