Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàng*qí象

Nghĩa tiếng Việt

cờ tướng

Âm Hán Việt

tượng kỳ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 豕 (con lợn)

12 nét

Bộ: 木 (gỗ, cây)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ hạ hoặc chơi để chỉ hoạt động giải trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tượng kỳ

Từng chữ

  • 象tượnghình dáng; giống như
  • 棋kỳquân cờ; con cờ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cờ tướng

Câu ví dụ

  • 爷yé thanh 2爷ye thanh 5每měi thanh 3天tiān thanh 1下xià thanh 4午wǔ thanh 3都dōu thanh 1去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2下xià thanh 4象xiàng thanh 4棋qí. thanh 2。

    Ông nội mỗi buổi chiều đều đến công viên chơi cờ tướng.

  • 中zhōng thanh 1国guó thanh 2象xiàng thanh 4棋qí thanh 2有yǒu thanh 3着zhe thanh 5悠yōu thanh 1久jiǔ thanh 3的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ. thanh 3。

    Cờ tướng Trung Quốc có lịch sử lâu đời.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4的de thanh 5象xiàng thanh 4棋qí thanh 2比bǐ thanh 3赛sài thanh 4中zhōng thanh 1得dé thanh 2了le thanh 5第dì thanh 4一yī thanh 1名míng. thanh 2。

    Cậu ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi cờ tướng của trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.