Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xiàngyá

Nghĩa tiếng Việt

ngà voi

Âm Hán Việt

tượng nha

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 豕 (con lợn, con heo)

11 nét

Bộ: 牙 (cái răng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ phần răng nanh của con voi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tượng nha

Từng chữ

  • 象tượnghình dáng; giống như
  • 牙nhacái răng; ngà voi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 象牙制品在很多国家是被禁止的。xiàngyá zhìpǐn zài hěnduō guójiā shì bèi jìnzhǐ de thanh 4

    Các sản phẩm từ ngà voi bị cấm ở nhiều quốc gia

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.