Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Thán từ叹词
xiè*xie

Nghĩa tiếng Việt

cảm ơn

Âm Hán Việt

tạ tạ

2 chữ24 nétTrong 8 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Thán từ叹词

Có thể mang tân ngữ chỉ người phía sau như 谢谢你 (cảm ơn bạn)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Thán từ 叹词

    Bộc lộ cảm xúc hoặc dùng để gọi đáp: 啊, 哦, 喂. Đứng tách riêng ở đầu câu, không làm thành phần câu.

Âm Hán Việt

tạ tạ

Từng chữ

  • tạcảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã
  • tạcảm tạ, cảm ơn; nhận lỗi, xin lỗi, tạ lỗi; rụng, tàn, rã

Tầng từ vựng

Từ láy

谢谢 là cách nói cảm ơn phổ biến nhất trong giao tiếp hàng ngày. Khi nói thường đọc nhẹ âm thứ hai. Trong văn viết, có thể dùng 多谢 (đa tạ) hoặc 感谢 (cảm tạ) cho trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 谢谢你的帮助Xièxie nǐ de bāngzhù thanh 4

    Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn

  • 非常谢谢Fēicháng xièxie thanh 1

    Cảm ơn rất nhiều

  • 谢谢老师Xièxie lǎoshī thanh 4

    Cảm ơn thầy/cô

  • 不用谢谢Búyòng xièxie thanh 2

    Không cần cảm ơn

  • 谢谢大家Xièxie dàjiā thanh 4

    Cảm ơn mọi người

Kết hợp thường gặp

  • duō thanh 1xiè thanh 4

    cảm ơn nhiều (trang trọng hơn)

  • gǎn thanh 3xiè thanh 4

    biết ơn, cảm ơn (trang trọng)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.