Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiáo*kòng

Nghĩa tiếng Việt

điều chỉnh, kiểm soát

Âm Hán Việt

điều khống

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

10 nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong kinh tế vĩ mô như 宏观调控 (điều tiết vĩ mô) hoặc thị trường

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điều khống

Từng chữ

  • điềuđiệu, khúc; nhử, dử (mồi)
  • khốngtố giác, tố cáo; điều khiển, khống chế

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong kinh tế (chính phủ điều chỉnh thị trường) hoặc tâm lý (tự kiểm soát cảm xúc).

Câu ví dụ

  • 政府调控房价Zhèngfǔ tiáokòng fángjià thanh 4

    Chính phủ điều chỉnh giá nhà

  • 宏观调控Hóngguān tiáokòng thanh 2

    Kiểm soát vĩ mô

  • 自我调控Zìwǒ tiáokòng thanh 4

    Tự điều chỉnh bản thân

Kết hợp thường gặp

  • 价格调控jiàgé tiáokòng thanh 4

    điều chỉnh giá

  • 情绪调控qíngxù tiáokòng thanh 2

    kiểm soát cảm xúc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.