Từ vựng tiếng Trung
yǔ*qì

Nghĩa tiếng Việt

ngữ khí

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

14 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ngữ khí

Câu ví dụ

  • qǐng thanh 3 thanh 2yào thanh 4yòng thanh 4fěng thanh 3 thanh 4de thanh 5 thanh 3 thanh 4 thanh 2bié thanh 2rén thanh 2shuō thanh 1huà. thanh 4

    Xin đừng nói chuyện với người khác bằng giọng điệu châm biếm.

  • shuō thanh 1huà thanh 4shí thanh 2yào thanh 4zhù thanh 4 thanh 4 thanh 4 thanh 3de thanh 5 thanh 3qì. thanh 4

    Khi nói chuyện cần chú ý đến giọng điệu của mình.

  • tīng thanh 1 thanh 1de thanh 5 thanh 3qì, thanh 4hǎo thanh 3xiàng thanh 4yǒu thanh 3xiē thanh 1 thanh 4gāo thanh 1xìng. thanh 4

    Nghe giọng điệu của cô ấy, hình như có chút không vui.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.