Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shè*shī

Nghĩa tiếng Việt

cơ sở vật chất, công trình, tiện ích

Âm Hán Việt

thiết thi, thí

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ các công trình công cộng như 基础设施 (cơ sở hạ tầng)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiết thi, thí

Từng chữ

  • thiếtsắp đặt, bày, đặt
  • thi, thíthực hiện, tiến hành

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng chỉ các công trình, trang thiết bị phục vụ cho hoạt động của con người như trường học, bệnh viện, khu vui chơi.

Câu ví dụ

  • 这个小区的设施很齐全Zhège xiǎoqū de shèshī hěn qíquán thanh 4

    Cơ sở vật chất trong khu này rất đầy đủ

  • 学校有很多体育设施Xuéxiào yǒu hěn duō tǐyù shèshī thanh 2

    Trường học có nhiều cơ sở thể thao

  • 我们需要改善公共设施Wǒmen xūyào gǎishàn gōnggòng shèshī thanh 3

    Chúng ta cần cải thiện cơ sở công cộng

  • 酒店设施很不错Jiǔdiàn shèshī hěn bùcuò thanh 3

    Tiện nghi khách sạn rất tốt

Kết hợp thường gặp

  • 公共设施gōnggòng shèshī thanh 1

    cơ sở công cộng

  • 基础设施jīchǔ shèshī thanh 1

    cơ sở hạ tầng

  • 体育设施tǐyù shèshī thanh 3

    cơ sở thể thao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.