Từ vựng tiếng Trung
shè*bèi

Nghĩa tiếng Việt

thiết bị, cơ sở vật chất

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (ruộng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Dụng cụ hoặc máy móc cần thiết cho hoạt động.

Câu ví dụ

  • 这家医院设备很先进。 thanh 5
  • 医疗设备 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 设备齐全 thanh 5
  • 新设备 thanh 5
  • 电子设备 thanh 5
  • 设备维修 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.