Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
lùn*shù

Nghĩa tiếng Việt

bàn luận, trình bày (nghị luận chuyên sâu)

Âm Hán Việt

luận thuật

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

6 nét

Bộ: (đi lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong nghị luận, học thuật để trình bày một quan điểm hay đề tài

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

luận thuật

Từng chữ

  • luậnbàn bạc
  • thuậtthuật lại, kể lại; noi theo

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết học thuật, khi tác giả trình bày, phân tích quan điểm.

Câu ví dụ

  • thanh 1zài thanh 4shū thanh 1zhōng thanh 1lùn thanh 4shù thanh 4le thanh 5zhè thanh 4ge thanh 5guān thanh 1diǎn thanh 3

    Hắn đã bàn luận quan điểm này trong sách

  • Xiáng thanh 2 thanh 4lùn thanh 4shù thanh 4

    Bàn luận chi tiết

  • Lùn thanh 4shù thanh 4shēn thanh 1 thanh 4

    Bàn luận sâu sắc

Kết hợp thường gặp

  • thanh 3lùn thanh 4lùn thanh 4shù thanh 4

    trình bày lý thuyết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.