Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dìng*gòu

Nghĩa tiếng Việt

đặt hàng, đăng ký

Âm Hán Việt

đính cấu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

5 nét

Bộ: (vật báu)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp là hàng hóa hoặc dịch vụ cần mua số lượng lớn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đính cấu

Từng chữ

  • đínhthoả thuận hai bên
  • cấumua sắm; mưu bàn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

订购 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 订购商品dìnggòu shāngpǐn thanh 4

    Đặt mua hàng

  • 在线订购zàixiàn dìnggòu thanh 4

    Đặt mua online

  • 大批订购dàpī dìnggòu thanh 4

    đặt số lượng lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.