Từ vựng tiếng Trung
jiě*dá

Nghĩa tiếng Việt

giải đáp, trả lời, giải thích

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (góc)

13 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật, trả lời câu hỏi, giải thích vấn đề.

Câu ví dụ

  • 老师解答学生的问题Lǎoshī jiědá xuéshēng de wèntí thanh 3

    Thầy giáo giải đáp câu hỏi của học sinh

  • 请详细解答Qǐng xiángxì jiědá thanh 3

    Vui lòng giải đáp chi tiết

  • 这个答案不能解答我的疑问Zhège dá'àn bùnéng jiědá wǒ de yíwèn thanh 4

    Câu trả lời này không giải đáp được thắc mắc của tôi

Kết hợp thường gặp

  • 详细解答xiángxì jiědá thanh 2

    giải đáp chi tiết

  • 解答问题jiědá wèntí thanh 3

    giải đáp câu hỏi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.