Từ vựng tiếng Trung
guī*mó

Nghĩa tiếng Việt

quy mô

2 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thấy)

11 nét

Bộ: (cây)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ cấp độ, phạm vi của một tổ chức, sự việc.

Câu ví dụ

  • 这家公司的规模很大。Zhè jiā gōngsī de guīmó hěn dà. thanh 4

    Công ty này có quy mô rất lớn.

  • 我们要扩大生产规模。Wǒmen yào kuòdà shēngchǎn guīmó. thanh 3

    Chúng ta cần mở rộng quy mô sản xuất.

  • 这个项目规模不大。Zhège xiàngmù guīmó bù dà. thanh 4

    Dự án này quy mô không lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 大规模 thanh 5
  • 小规模 thanh 5
  • 规模经济 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.