Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

guānzhào

Nghĩa tiếng Việt

quan sát kỹ lưỡng, soi chiếu

Âm Hán Việt

quan chiếu

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 见 (tỏ rõ, hiện ra)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn chương hoặc triết học để chỉ việc xem xét, soi chiếu thực tế

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

quan chiếu

Từng chữ

  • 观quanxem, quan sát; quan điểm, cách nhìn
  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们要用发展的眼光观照现实。Wǒmen yào yòng fāzhǎn de yǎnguāng guānzhào xiànshí thanh 3

    Chúng ta cần dùng ánh mắt phát triển để soi chiếu thực tại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.