Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yào要
yì义

Nghĩa tiếng Việt

ý nghĩa chủ yếu, điểm cốt yếu, yếu nghĩa

Âm Hán Việt

yếu nghĩa

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 襾 (che, chùm lên)

9 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như nắm vững, hiểu rõ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

yếu nghĩa

Từng chữ

  • 要yếumuốn; cần, phải; sắp (yào); đòi, yêu cầu (yāo)
  • 义nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 掌握文章的要义。Zhǎngwò wénzhāng de yàoyì. thanh 3

    Nắm vững ý nghĩa chủ yếu của bài văn.

  • 这本书阐述了哲学要义。Zhè běn shū chǎnshù le zhéxué yàoyì. thanh 4

    Cuốn sách này trình bày yếu nghĩa của triết học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.