Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
bǔ补
yá牙

Nghĩa tiếng Việt

trám răng

Âm Hán Việt

bổ nha

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 牙 (cái răng)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

bổ nha

Từng chữ

  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 牙nhacái răng; ngà voi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1要yào thanh 4去qù thanh 4医yī thanh 1院yuàn thanh 4补bǔ thanh 3牙yá thanh 2。

    Ngày mai tôi phải đến bệnh viện trám răng.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1正zhèng thanh 4在zài thanh 4给gěi thanh 3他tā thanh 1补bǔ thanh 3牙yá thanh 2。

    Bác sĩ đang trám răng cho anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.