Từ vựng tiếng Trung
xiū*bǔ

Nghĩa tiếng Việt

sửa chữa; tu bổ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

10 nét

Bộ: (quần áo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sửa chữa vật hoặc quan hệ.

Câu ví dụ

  • 修补屋顶xiūbǔ wūdǐng thanh 1

    tu bổ mái nhà

  • 修补关系xiūbǔ guānxì thanh 1

    sửa chữa quan hệ

  • 修补道路xiūbǔ dàolù thanh 1

    sửa đường

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.