Từ vựng tiếng Trung
hú*dié

Nghĩa tiếng Việt

con bướm

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (côn trùng)

15 nét

Bộ: (côn trùng)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: con bướm

Câu ví dụ

  • 这是蝴蝶Zhè shì 蝴蝶 thanh 4

    Đây là con bướm

  • 我喜欢蝴蝶Wǒ xǐhuān 蝴蝶 thanh 3

    Tôi thích 蝴蝶

  • 有蝴蝶Yǒu 蝴蝶 thanh 3

    Có 蝴蝶

  • 没有蝴蝶Méiyǒu 蝴蝶 thanh 2

    Không có 蝴蝶

Kết hợp thường gặp

  • 很蝴蝶很 蝴蝶 thanh 5

    很 蝴蝶

  • 非常蝴蝶非常 蝴蝶 thanh 5

    非常 蝴蝶

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.