Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hú*dié蝴

Nghĩa tiếng Việt

con bướm

Âm Hán Việt

hồ điệp

2 chữ30 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ chích hoặc song khi nói về đôi bướm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hồ điệp

Từng chữ

  • 蝴hồ(xem: hồ điệp 蝴蝶)
  • 蝶điệpcon bươm bướm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: con bướm

Câu ví dụ

  • 一yì thanh 4只zhī thanh 1美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5蝴hú thanh 2蝶dié thanh 2停tíng thanh 2在zài thanh 4花huā thanh 1朵duǒ thanh 3上shàng. thanh 4。

    Một chú bướm xinh đẹp đậu trên đóa hoa.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4草cǎo thanh 3地dì thanh 4上shang thanh 5快kuài thanh 4乐lè thanh 4地de thanh 5追zhuī thanh 1逐zhú thanh 2蝴hú thanh 2蝶dié. thanh 2。

    Lũ trẻ đang vui vẻ đuổi theo những con bướm trên bãi cỏ.

  • 蝴hú thanh 2蝶dié thanh 2的de thanh 5翅chì thanh 4膀bǎng thanh 3有yǒu thanh 3着zhe thanh 5五wǔ thanh 3彩cǎi thanh 3缤bīn thanh 1纷fēn thanh 1的de thanh 5图tú thanh 2案àn. thanh 4。

    Cánh của loài bướm có những hoa văn rực rỡ sắc màu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.