Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
mǎyǐbāntàishān

Nghĩa tiếng Việt

ví với sức mạnh tập thể, đồng tâm hiệp lực có thể hoàn thành việc lớn

Âm Hán Việt

mã nghị ban thái san, sơn

5 chữ44 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: (loài sâu bọ)

9 nét

Bộ: (cái tay)

13 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

10 nét

Bộ: (núi; mồ mả)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để khích lệ tinh thần đoàn kết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mã nghị ban thái san, sơn

Từng chữ

  • (xem: mã hoàng 螞蟥); (xem: mã nghĩ 螞蟻); con nhặng
  • nghịcon kiến
  • bantrừ hết, dọn sạch; chuyển đi, dời đi
  • tháibình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan
  • san, sơnnúi; mồ mả

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 只要大家齐心协力,蚂蚁搬泰山也能成功。zhǐyào dàjiā qíxīnxiélì, mǎyǐbāntàishān yě néng chénggōng thanh 3

    Chỉ cần mọi người đồng lòng, kiến chuyển núi Thái Sơn cũng có thể thành công

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.