Từ vựng tiếng Trung
xū*róng

Nghĩa tiếng Việt

Hư vinh — danh vọng hão huyền, sự khao khát thể diện bề ngoài không thực chất; tính háo danh, thích phô trương. 虚 (hư — trống rỗng, không thực) + 荣 (vinh — vinh quang).

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hổ)

11 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

虚荣 mang nghĩa tiêu cực; 虚荣心 (lòng háo danh) là danh từ rất thông dụng; phân biệt với 自尊 (tự trọng — tích cực) và 面子 (thể diện — trung tính hơn).

Câu ví dụ

  • 她很虚荣,总是穿名牌来显示自己。Tā hěn xūróng, zǒng shì chuān míngpái lái xiǎnshì zìjǐ. thanh 1

    Cô ấy rất háo danh, luôn mặc hàng hiệu để thể hiện bản thân.

  • 不要因为虚荣而超出自己的消费能力。Bùyào yīnwèi xūróng ér chāochū zìjǐ de xiāofèi nénglì. thanh 4

    Đừng vì háo danh mà chi tiêu vượt quá khả năng của mình.

  • 他的虚荣心让他失去了真正的朋友。Tā de xūróngxīn ràng tā shīqùle zhēnzhèng de péngyǒu. thanh 1

    Lòng háo danh khiến anh ấy mất đi những người bạn thực sự.

  • 虚荣是很多不必要消费的根源。Xūróng shì hěn duō bù bìyào xiāofèi de gēnyuán. thanh 1

    Sự háo danh là nguồn gốc của nhiều chi tiêu không cần thiết.

Kết hợp thường gặp

  • 虚荣心xūróngxīn thanh 1

    lòng háo danh, tính thích phô trương

  • 满足虚荣mǎnzú xūróng thanh 3

    thỏa mãn sự háo danh

  • 虚荣的人xūróng de rén thanh 1

    người háo danh

  • 爱慕虚荣àimù xūróng thanh 4

    ham mê hư vinh, sùng bái danh hảo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.