Từ vựng tiếng Trung
téng*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

ghế mây

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

18 nét

Bộ: (cây)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ ghế làm bằng mây hoặc tre. Thường dùng trong bối cảnh gia đình, ban công, phòng khách. Mang sắc thái gần gũi, truyền thống.

Câu ví dụ

  • 奶奶坐在藤椅上晒太阳Nǎinai zuò zài téngyǐ shàng shài tàiyáng thanh 3

    Bà ngồi trên ghế mây phơi nắng

  • 这把藤椅很舒服Zhè bǎ téngyǐ hěn shūfu thanh 4

    Chiếc ghế mây này rất thoải mái

  • 阳台放了两把藤椅Yángtái fàng le liǎng bǎ téngyǐ thanh 2

    Ban công đặt hai chiếc ghế mây

  • 夏天坐在藤椅上很凉快Xiàtiān zuò zài téngyǐ shàng hěn liángkuai thanh 4

    Mùa hè ngồi ghế mây rất mát

Kết hợp thường gặp

  • zhú thanh 2téng thanh 2 thanh 3

    ghế mây tre

  • 藤椅上téngyǐ shàng thanh 2

    trên ghế mây

  • 坐在藤椅zuò zài téngyǐ thanh 4

    ngồi ghế mây

  • 藤椅沙发téngyǐ shāfā thanh 2

    ghế sofa mây

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.