Từ vựng tiếng Trung
yàn*lì

Nghĩa tiếng Việt

rực rỡ, tươi sáng; đẹp đẽ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (màu sắc)

10 nét

Bộ: (một)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

艳丽 thường miêu tả màu sắc, vẻ đẹp rực rỡ, tươi sáng. Dùng cho hoa, trang phục, cảnh vật, hoặc màu sắc. Mang sắc thái tích cực, khen ngợi vẻ đẹp. Hán-Việt: 'diêm lệ' (vẫn dùng trong tiếng Việt).

Câu ví dụ

  • 花园里的花朵艳丽动人Huāyuán lǐ de huāduǒ yànlì dòngrén thanh 1

    Những bông hoa trong vườn rực rỡ, xinh đẹp

  • 她穿着艳丽的礼服参加晚会Tā chuānzhuó yànlì de lǐfú cānjiā wǎnhuì thanh 1

    Cô ấy mặc chiếc lễ phục rực rỡ tham dự buổi tiệc tối

  • 秋天艳丽的红叶吸引很多游客Qiūtiān yànlì de hóngyè xīyǐn hěnduō yóukè thanh 1

    Lá đỏ rực rỡ của mùa thu thu hút nhiều du khách

  • 这幅画的色彩艳丽Zhè fú huà de sècǎi yànlì thanh 4

    Bức tranh này có màu sắc rực rỡ, tươi sáng

Kết hợp thường gặp

  • 色彩艳丽sècǎi yànlì thanh 4

    màu sắc rực rỡ

  • 艳丽的花朵yànlì de huāduǒ thanh 4

    bông hoa rực rỡ

  • 艳丽的服装yànlì de fúzhuāng thanh 4

    trang phục rực rỡ

  • 艳丽夺目yànlì duómù thanh 4

    rực rỡ nổi bật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.