Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
liáng*xìng

Nghĩa tiếng Việt

tính chất lành tính, có tính chất tốt (không nguy hại, không ác tính)

Âm Hán Việt

lương tính

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cứng, bền)

7 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để tu sức, ví dụ 良性循环 (vòng tuần hoàn lành mạnh)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

lương tính

Từng chữ

  • lươnghiền lành, tốt
  • tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong y học (khối u lành tính) hoặc kinh tế/xã hội (cạnh tranh lành tính, phát triển bền vững).

Câu ví dụ

  • 这是一个良性肿瘤Zhè shì yī gè liángxìng zhǒngliú thanh 4

    Đây là một khối u lành tính

  • 我们要保持良性竞争Wǒmen yào bǎochí liángxìng jìngzhēng thanh 3

    Chúng ta cần duy trì sự cạnh tranh lành tính

  • 这种循环是良性的Zhè zhǒng xúnhuán shì liángxìng de thanh 4

    Vòng tuần hoàn này mang tính lành mạnh/tốt

  • 良性发展liángxìng fāzhǎn thanh 2

    phát triển lành mạnh

Kết hợp thường gặp

  • 良性循环liángxìng xúnhuán thanh 2

    vòng tuần hoàn lành mạnh

  • 良性肿瘤liángxìng zhǒngliú thanh 2

    khối u lành tính

  • 良性竞争liángxìng jìngzhēng thanh 2

    cạnh tranh lành tính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.