Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词
zì*rán

Nghĩa tiếng Việt

tự nhiên; đương nhiên

Âm Hán Việt

tự nhiên

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Phó từ副词

Có thể làm danh từ chỉ thiên nhiên hoặc làm tính từ, phó từ chỉ sự tự nhiên, không gượng ép

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tự nhiên

Từng chữ

  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • nhiênđúng; thế, vậy; nhưng

Tầng từ vựng

自然 有三层 nghĩa: (1) Nhiên = tự nhiên (không nhân tạo), (2) Đương nhiên 当然 = of course, (3) Tự phát 自发. 作副词: 我自然知道 (Tôi đương nhiên biết).

Câu ví dụ

  • 我们要保护自然环境。Wǒmen yào bǎohù zìrán huánjìng. thanh 3
  • 这是很自然的事情。Zhè shì hěn zìrán de shìqing. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 大自然dàzìrán thanh 4
  • 自然风景zìrán fēngjǐng thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.