Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa腹泻 là từ y khoa trang trọng, dùng trong đơn thuốc, bệnh án. Khẩu ngữ phổ biến hơn là 拉肚子. Nguyên nhân thường bao gồm nhiễm khuẩn, ngộ độc thực phẩm hoặc stress.
Câu ví dụ
- 他因为吃了不干净的东西而腹泻
Anh ấy bị tiêu chảy vì ăn đồ không sạch
- 腹泻时要多补充水分
Khi bị tiêu chảy cần bổ sung nhiều nước
- 这种药可以治疗腹泻
Loại thuốc này có thể điều trị tiêu chảy
- 腹泻症状持续超过三天应就医
Triệu chứng tiêu chảy kéo dài hơn ba ngày nên đi khám bác sĩ
Kết hợp thường gặp
- 急性腹泻
tiêu chảy cấp
- 腹泻症状
triệu chứng tiêu chảy
- 腹泻药
thuốc trị tiêu chảy
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.