Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liǎnpǔ

Nghĩa tiếng Việt

mặt nạ (trong kinh kịch)

Âm Hán Việt

kiểm, thiểm phổ, phả

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

11 nét

Bộ: (nói; lời nói)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ các loại hóa trang mặt trong nghệ thuật sân khấu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiểm, thiểm phổ, phả

Từng chữ

  • kiểm, thiểmmặt, má
  • phổ, phảphả chép phân chia thứ tự; khúc nhạc

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 京剧脸谱非常有艺术特色。Jīngjù liǎnpǔ fēicháng yǒu yìshù tèsè thanh 1

    Mặt nạ kinh kịch có nét đặc sắc nghệ thuật rất cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.