Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho thị trường chứng khoán, tài chính.
Câu ví dụ
- 股市今天上涨了
Thị trường chứng khoán hôm nay tăng
- 关注股市
Theo dõi thị trường chứng khoán
- 股市波动
Biến động thị trường chứng khoán
Kết hợp thường gặp
- 股市
Thị trường chứng khoán
- 股市上涨
Thị trường chứng khoán tăng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.