Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
sǒngréntīngwén

Nghĩa tiếng Việt

giật gân, gây chấn động

Âm Hán Việt

tủng nhân thính văn

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tai; cái quai cầm; vậy, thôi (tiếng dứt câu))

10 nét

Bộ: (người)

2 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

7 nét

Bộ: (cái cửa; loài, loại, thứ, môn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

耸 - tủng · cao thẳng lên, cao vót; nhún; ghê, rợn; thủng; như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn) tủng; như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)(Động) Đứng thẳng lên; đứng sừng sững; nhô lên cao. ◎Như: tủng kiên 聳肩 nhún vai. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lăng sầm tủng dật phong; Diêu chiêm giai kì tuyệt 陵岑聳逸峰; 遙瞻皆奇絕 (Họa Quách Chủ Bộ 遊斜川) Gò núi sừng sững đỉnh cao; Xa ngắm đều đẹp vô cùng.(Động) Khen ngợi; khuyến khích; tán dương. ◇Quốc ngữ 國學: Nhi vi chi tủng thiện; nhi ức ác yên 而為之聳善; 而抑惡焉 (Sở ngữ thượng 楚語上) Để tán dương đức lành; mà đè nén điều xấu vậy.(Động) Sợ hãi; kinh động. ◎Như: tủng cụ 聳懼 kinh sợ; tủng nhân thính văn 聳人聽聞 làm cho kinh hoàng sửng sốt. § Cũng viết là 悚懼. ◇Tô Thức 蘇軾: Dư kí tủng nhiên dị chi 余既聳然異之 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi lấy làm kinh dị.(Tính) Điếc.(Tính) Cao; chót vót. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tủng lâu bài thụ xuất; Khích điệp đái giang thanh 聳樓排樹出; 郤堞帶江清 (Đăng phong hỏa lâu 登烽火樓) Lầu cao bày ra rừng cây; Tường thấp đeo dải sông xanh.人 - nhân · người听 - thính · nghe闻 - văn · nghe耸人听闻耸人听闻

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để chỉ những tin tức hoặc lời nói cố tình gây sốc

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tủng nhân thính văn

Từng chữ

  • tủngcao thẳng lên, cao vót; nhún; ghê, rợn; thủng; như "thủng thẳng; thủng lỗ" (gdhn) tủng; như "tủng (sừng sững; doạ cho sợ)" (gdhn)(Động) Đứng thẳng lên; đứng sừng sững; nhô lên cao. ◎Như: tủng kiên 聳肩 nhún vai. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Lăng sầm tủng dật phong; Diêu chiêm giai kì tuyệt 陵岑聳逸峰; 遙瞻皆奇絕 (Họa Quách Chủ Bộ 遊斜川) Gò núi sừng sững đỉnh cao; Xa ngắm đều đẹp vô cùng.(Động) Khen ngợi; khuyến khích; tán dương. ◇Quốc ngữ 國學: Nhi vi chi tủng thiện; nhi ức ác yên 而為之聳善; 而抑惡焉 (Sở ngữ thượng 楚語上) Để tán dương đức lành; mà đè nén điều xấu vậy.(Động) Sợ hãi; kinh động. ◎Như: tủng cụ 聳懼 kinh sợ; tủng nhân thính văn 聳人聽聞 làm cho kinh hoàng sửng sốt. § Cũng viết là 悚懼. ◇Tô Thức 蘇軾: Dư kí tủng nhiên dị chi 余既聳然異之 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Tôi lấy làm kinh dị.(Tính) Điếc.(Tính) Cao; chót vót. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tủng lâu bài thụ xuất; Khích điệp đái giang thanh 聳樓排樹出; 郤堞帶江清 (Đăng phong hỏa lâu 登烽火樓) Lầu cao bày ra rừng cây; Tường thấp đeo dải sông xanh.
  • nhânngười
  • thínhnghe
  • vănnghe

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他喜欢发表一些耸人听闻的言论。tā xǐhuān fābiǎo yīxiē sǒngréntīngwén de yánlùn thanh 1

    Anh ta thích phát biểu những lời lẽ giật gân

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.