Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guàn*tou

Nghĩa tiếng Việt

đồ hộp

Âm Hán Việt

quán đầu

2 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồ vật bằng sành)

23 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thực phẩm đóng hộp, thường đi kèm lượng từ cá hoặc thính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quán đầu

Từng chữ

  • quáncái lọ nhỏ, cái gáo múc nước
  • đầucái đầu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: đồ hộp

Câu ví dụ

  • huò thanh 4jià thanh 4shàng thanh 4bǎi thanh 3mǎn thanh 3le thanh 5 thanh 4zhǒng thanh 3 thanh 4yàng thanh 4de thanh 5shuǐ thanh 3guǒ thanh 3guàn thanh 4tou. thanh 5

    Trên kệ bày đầy các loại đồ hộp trái cây khác nhau.

  • thanh 4yíng thanh 2shí thanh 2dài thanh 4shàng thanh 4guàn thanh 4tou thanh 5shí thanh 2pǐn thanh 3fēi thanh 1cháng thanh 2fāng thanh 1便biàn. thanh 4

    Mang theo thực phẩm đóng hộp khi đi cắm trại rất tiện lợi.

  • thanh 3yòng thanh 4kāi thanh 1guàn thanh 4 thanh 4 thanh 3kāi thanh 1le thanh 5 thanh 1 thanh 2 thanh 2ròu thanh 4guàn thanh 4tou. thanh 5

    Tôi đã dùng dụng cụ khui hộp để mở một hộp cá mòi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.